INDUSVINA | Kết nối năng lực sản xuất – thi công – cung ứng Việt Nam với khách hàng toàn cầu.

Hotline: 0979823639

INDUSVINA – Nhà thương mại kỹ thuật có trách nhiệmCHÍNH HÃNG • KỸ THUẬT RÕ RÀNG • PHẢN HỒI NHANH • GIAO HÀNG TOÀN CẦU

Cáp dự ứng lực PC Strand 7 sợi Ø12,7 mm

Mã SKU sản phẩm: IVN-4048F7336DD395FC
SKU biến thể đang chọn: IVN-358-V2F4AE80F09

VARIANT / SKU

Quy cách / Phiên bảnSKUCung ứng
Cáp dự ứng lực PC Strand 7 sợi Ø12,7 mmCáp dự ứng lực PC Strand 7 sợi Ø12,7 mmIVN-358-V2F4AE80F09Liên hệMOQ: Xác nhận khi báo giáLead time: Xác nhận khi báo giá
Cáp dự ứng lực PC Strand 7 sợi Ø12,7 mm — cấu hình Grade 270 đề xuất12.7 mmGrade 270 [1860 MPa]Low-relaxation, uncoated 7-wire strandIVN-358-VA0905CE47ELiên hệMOQ: Xác nhận khi báo giáLead time: Xác nhận khi báo giá
Tổng giá gốcLiên hệ báo giá
Liên hệTồn kho: Xác nhận khi báo giáMOQ: Xác nhận khi báo giáLead time: Xác nhận khi báo giá

Tồn kho, số lượng đặt và thời gian cung cấp được xác nhận theo cấu hình đã chọn trong báo giá.

Cáp dự ứng lực PC Strand 7 sợi, đường kính danh nghĩa Ø12,7 mm, do INDUSVINA cung ứng theo hình thức yêu cầu báo giá.

THÔNG SỐ NHANH

Cấp bền khi yêu cầu Grade 270 được xác nhận1860 MPaTham khảo
Diện tích danh nghĩa khi yêu cầu Grade 270 được xác nhận98.7 mm²Tham khảo
Lực đứt tối thiểu khi yêu cầu Grade 270 được xác nhận184 kNTham khảo
Lực chảy tại độ giãn dài 1% khi yêu cầu Grade 270 được xác nhận165.3 kNTham khảo
Độ giãn dài tối thiểu khi yêu cầu Grade 270 được xác nhận3.5 %Tham khảo
Đường kính danh nghĩa12.7 mmTham khảo
Giới hạn đường kính12.55–13.35 mmTham khảo
Diện tích tiết diện danh nghĩa98.7 mm²Tham khảo

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA SẢN PHẨM

29 thông số
Tiêu chuẩn tham chiếu cần xác nhận trong RFQ ASTM A416/A416M-26 Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Cấp bền tham khảo khi yêu cầu Grade 270 được xác nhận 1860 MPa Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Diện tích danh nghĩa tham khảo khi yêu cầu Grade 270 được xác nhận 98.7 mm² Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Khối lượng danh nghĩa tham khảo khi yêu cầu Grade 270 được xác nhận 780 kg/1000 m Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Lực đứt tối thiểu tham khảo khi yêu cầu Grade 270 được xác nhận 184 kN Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Lực chảy tại độ giãn dài 1% tham khảo khi yêu cầu Grade 270 được xác nhận 165.3 kN Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Độ giãn dài tối thiểu tham khảo khi yêu cầu Grade 270 được xác nhận 3.5 % Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Cấu tạo cáp tham chiếu 7-wire, low-relaxation prestressing strand Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Đường kính danh nghĩa tham chiếu 12.7 mm Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Giới hạn đường kính tham chiếu 12.55–13.35 mm Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Diện tích tiết diện danh nghĩa tham chiếu 98.7 mm² Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Khối lượng theo chiều dài tham chiếu 780 kg/1000 m Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Cấp bền kéo tham chiếu 1860 MPa Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Lực kéo đứt tối thiểu tham chiếu 184 kN Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Lực chảy tại độ giãn dài 1% tham chiếu 165.3 kN Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Độ giãn dài tối thiểu tham chiếu 3.5 % Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Mô đun đàn hồi danh nghĩa tham chiếu 196 GPa Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Độ chùng tối đa sau 1.000 giờ tham chiếu 2.5 at 70% G.U.T.S.; 3.5 at 80% G.U.T.S. % Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Phương pháp thử cơ tính tham chiếu ASTM A1061/A1061M-26 Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Kết cấu lõi và bước xoắn tham chiếu tiêu chuẩn 1 lõi + 6 sợi ngoài xoắn; bước xoắn 12–16 lần đường kính danh nghĩa Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Vật liệu nền tham chiếu tiêu chuẩn Thép cacbon Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Dạng hoàn thiện sợi thép tham chiếu tiêu chuẩn Sợi tròn, kéo khô Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Xử lý sau bện cho cấu hình độ chùng thấp tham chiếu Xử lý nhiệt–cơ liên tục Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Tiêu chí giới hạn chảy tham chiếu cho cấu hình low-relaxation Tối thiểu 90% lực đứt quy định, tại độ giãn dài 1% dưới tải Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Điều kiện nhiệt độ thử độ chùng tham chiếu 20 ± 2 °C Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Chiều dài đo thử độ chùng tham chiếu Ít nhất 60 lần đường kính danh nghĩa; được phép thay bằng 40 lần khi vượt khả năng thiết bị ×d Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Cơ sở truy xuất tham chiếu tiêu chuẩn Theo nhận dạng cuộn hoặc kiện do nhà sản xuất duy trì và báo cáo Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Quy cách cuộn tham chiếu thương mại ID 30 in; OD 48 in; cao 30 in; khối lượng tối đa 6,400 lb Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Quy cách tang gỗ tham chiếu thương mại D 43 in; D1 24 in; B 18 in; L 24 in; khối lượng tối đa 3,400 lb Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Datasheet, hướng dẫn, catalogue, chứng chỉ và các tài liệu hiện có của sản phẩm.

5 tài liệu
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Tổng quan

SKU IVN-4048F7336DD395FC được Admin nhận diện là Cáp dự ứng lực PC Strand 7 sợi Ø12,7 mm, thuộc nhóm vật liệu xây dựng và hạng mục Thép & kết cấu. Sản phẩm có thể được xem xét cho công trình bê tông dự ứng lực khi phù hợp với thiết kế, yêu cầu kỹ thuật, hệ neo và biện pháp thi công đã được phê duyệt. INDUSVINA là thương hiệu cung ứng, không phải nhà sản xuất. Nhà máy, xuất xứ, tiêu chuẩn áp dụng, cấp bền, loại thư giãn, tình trạng bề mặt, dung sai, quy cách cuộn và hồ sơ chất lượng của đúng SKU hoặc lô hàng chưa được xác minh. Các thông số cơ học và tài liệu web dưới đây chỉ là đề xuất tham khảo để lập RFQ, không phải quy cách bảo đảm của SKU. Trước khi mua hoặc sử dụng, cần chốt yêu cầu kỹ thuật, tính tương thích với hệ neo và chứng từ truy xuất của đúng lô hàng trong RFQ/PO.

Ứng dụng & lựa chọn

Hướng dẫn sử dụng dự thảo cho SKU IVN-4048F7336DD395FC: Trước khi sử dụng, xác nhận đúng lô vật tư đã được phê duyệt theo thiết kế và tương thích với neo, nêm, kích căng, đồng hồ hoặc thiết bị đo và quy trình thi công của hệ thống. Kiểm tra lại nhãn, số lô, tình trạng cuộn và bề mặt; cách ly vật tư có gỉ đáng kể, đứt sợi, dập, xước sâu, bẩn dầu mỡ, biến dạng hoặc thiếu hồ sơ. Dùng giá tháo cuộn hoặc thiết bị phù hợp để kiểm soát bung cuộn, ngăn rối và tránh làm hỏng dây. Không dùng thông số tham khảo trên web để quyết định lực căng, độ giãn dài, chiều dài cắt, độ trượt neo hoặc tiêu chí nghiệm thu. Cắt, lắp đặt, căng kéo, đo kiểm và xử lý đầu cáp phải do nhân sự đủ năng lực thực hiện theo hồ sơ thiết kế, biện pháp được duyệt và hướng dẫn chính thức của nhà sản xuất khi xác định được nhà máy hoặc hệ neo. Sau thi công, lưu liên kết giữa vị trí lắp đặt, số lô, kết quả kiểm tra và nhật ký công việc. Hướng dẫn này không thay thế chỉ dẫn kỹ thuật của dự án hoặc manual của nhà sản xuất.

Tài liệu & hướng dẫn

INDUSVINA – Tổng Thầu Xây Dựng & Cơ Điện Công Nghiệp Chuẩn Quốc Tế

Giải Pháp EPC – MRO – Kết Cấu Thép – Bảo Trì Nhà Máy & Xuất Khẩu Toàn Cầu

Đối Tác Tin Cậy Cho Nhà Máy, Khu Công Nghiệp & Doanh Nghiệp FDI