INDUSVINA | Kết nối năng lực sản xuất – thi công – cung ứng Việt Nam với khách hàng toàn cầu.

Hotline: 0979823639

INDUSVINA – Nhà thương mại kỹ thuật có trách nhiệmCHÍNH HÃNG • KỸ THUẬT RÕ RÀNG • PHẢN HỒI NHANH • GIAO HÀNG TOÀN CẦU

Gỗ cao su xẻ sấy Việt Nam

SKU: IVN-349-V099069E06C
Quy cách xẻ (dày × rộng × dài)12.7 × 50 × 1,000 mm
Bề mặtXẻ thô
Trạng tháiSấy lò
Tổng giá gốcLiên hệ báo giá
Liên hệTồn kho: Xác nhận khi báo giáMOQ: Xác nhận khi báo giáLead time: Xác nhận khi báo giá

Tồn kho, số lượng đặt và thời gian cung cấp được xác nhận theo cấu hình đã chọn trong báo giá.

Gỗ cao su xẻ sấy dành cho sản xuất nội thất, linh kiện gỗ và ứng dụng gia công theo yêu cầu. Quy cách, độ ẩm và cấp gỗ cần được xác minh trước khi chào hàng.

THÔNG SỐ NHANH

Dạng sản phẩm — quy cách thương mại đề xuấtGỗ xẻ sấy lò
Bề mặt — tùy chọn thương mại đề xuấtXẻ thô hoặc bào láng theo yêu cầu
Độ ẩm sau sấy — quy cách thương mại đề xuất8–12 %
Phân hạng thị giác — tham chiếu tiêu chuẩnTIS 2423-2552 (Rubberwood Sawn Timber)
Cấp chất lượng — quy cách thương mại tham chiếuB-grade hoặc mixed grade (AB grade)
Dải chiều dày xẻ — quy cách thương mại tham chiếu12.7–76.2 mm
Dải chiều rộng xẻ — quy cách thương mại tham chiếu50–125 mm
Chiều dài danh nghĩa — quy cách thương mại tham chiếu1.0 m

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA SẢN PHẨM

12 thông số
Dạng sản phẩm — quy cách thương mại đề xuất Gỗ xẻ sấy lò Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Bề mặt — tùy chọn thương mại đề xuất Xẻ thô hoặc bào láng theo yêu cầu Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Độ ẩm sau sấy — quy cách thương mại đề xuất 8–12 % Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Phân hạng thị giác — tham chiếu tiêu chuẩn TIS 2423-2552 (Rubberwood Sawn Timber) Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Cấp chất lượng — quy cách thương mại tham chiếu B-grade hoặc mixed grade (AB grade) Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Dải chiều dày xẻ — quy cách thương mại tham chiếu 12.7–76.2 mm Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Dải chiều rộng xẻ — quy cách thương mại tham chiếu 50–125 mm Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Chiều dài danh nghĩa — quy cách thương mại tham chiếu 1.0 m Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Dung sai kích thước — tham chiếu thương mại Dày/rộng: 0–5 mm; dài: 0–50 mm Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Xử lý bảo quản — tùy chọn thương mại đề xuất Tẩm áp lực chân không Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Đóng kiện — quy cách thương mại đề xuất Một kiện cho một quy cách Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn
Điều kiện độ ẩm khi sử dụng/lưu kho — tham chiếu kỹ thuật Phù hợp độ ẩm trung bình của môi trường sử dụng dự kiến Nguồn khác Thông số đề xuất có nguồn

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Datasheet, hướng dẫn, catalogue, chứng chỉ và các tài liệu hiện có của sản phẩm.

6 tài liệu
Nguồn hình ảnh và tài liệu
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Tổng quan

Tổng quan

SKU IVN-PF-C-07 là lựa chọn nguyên liệu B2B cho sản xuất nội thất, linh kiện gỗ, ghép thanh và các hạng mục gia công theo yêu cầu. INDUSVINA là thương hiệu cung ứng, không được xác định là nhà sản xuất hoặc nhà máy. Khả năng cung ứng chỉ nên được đánh giá theo yêu cầu từng đơn hàng về kích thước xẻ, chiều dài, chiều rộng, chiều dày, phương thức đóng gói và yêu cầu gia công. Trước khi xác nhận đơn hàng, cần thống nhất quy cách thực tế, độ ẩm mục tiêu, cấp gỗ, tiêu chí ngoại quan, dung sai, yêu cầu xử lý, số lượng, hồ sơ lô hàng và điều kiện giao hàng.

Hướng dẫn sử dụng

Mục đích: hỗ trợ bộ phận mua hàng và sản xuất xác lập yêu cầu kỹ thuật trước khi sử dụng vật liệu thuộc SKU IVN-PF-C-07. Ứng dụng/phạm vi: sử dụng làm nguyên liệu đầu vào cho nội thất, linh kiện gỗ hoặc hạng mục gia công chỉ sau khi mẫu hoặc lô hàng được phê duyệt. Kiểm tra: trước khi phát hành đơn hàng, xác định kích thước thành phẩm cần đạt, lượng dư gia công, ngoại quan chấp nhận, độ ẩm mục tiêu, cấp gỗ, dung sai và phương pháp kiểm tra; khi nhận, kiểm tra đại diện theo lô. Xử lý/bảo quản: thích nghi vật liệu với điều kiện xưởng theo quy trình nội bộ được phê duyệt, xếp kê có đỡ và tránh ẩm ướt; không trộn lẫn lô chưa đạt với lô đã chấp nhận. Hồ sơ: lưu yêu cầu mua hàng, mẫu duyệt, biên bản kiểm tra và phản hồi sai khác. Giới hạn: chưa có hướng dẫn kỹ thuật từ nhà sản xuất cho SKU này; thông số vận hành phải do bên sử dụng xác nhận.

SOP

Mục đích: thiết lập quy trình dự thảo để tiếp nhận và kiểm tra vật liệu của SKU IVN-PF-C-07 trước khi đưa vào gia công. Phạm vi: áp dụng cho từng lô gỗ cao su xẻ sấy do nhà cung ứng thực tế giao. Kiểm tra: đối chiếu SKU, số kiện, kích thước thực tế, tình trạng bề mặt, nứt vỡ, mốc, dấu hiệu côn trùng, cong vênh, nhãn kiện và chứng từ với yêu cầu đã phê duyệt. Độ ẩm và cấp gỗ chỉ được đánh giá khi đơn hàng đã nêu phương pháp, mức chấp nhận và thiết bị đo. Xử lý/bảo quản: cách ly lô có sai khác, lập ảnh và biên bản; xếp kê phẳng, thông thoáng, tránh nước trực tiếp và tiếp xúc nền. Hồ sơ: lưu phiếu nhận hàng, kết quả kiểm tra, ảnh, biên bản sai khác và hồ sơ truy xuất do bên bán cung cấp. Giới hạn: đây là SOP dự thảo do INDUSVINA biên soạn, không phải hướng dẫn của nhà máy và không thay thế yêu cầu hợp đồng.

Catalogue

Mục đích: giới thiệu SKU IVN-PF-C-07 như một lựa chọn gỗ cao su xẻ sấy có thể đánh giá cho chuỗi cung ứng B2B. Ứng dụng/phạm vi: có thể xem xét cho sản xuất nội thất, chi tiết gỗ, ghép thanh và gia công theo yêu cầu; tính phù hợp cuối cùng phụ thuộc vào mẫu được duyệt và tiêu chí riêng của đơn hàng. Kiểm tra: trước chào giá và đặt hàng, cần xác nhận quy cách cắt xẻ, chiều dài, chiều rộng, chiều dày, độ ẩm mục tiêu, cấp gỗ, ngoại quan, dung sai, yêu cầu xử lý và hồ sơ cần cung cấp. Xử lý/bảo quản: kiểm tra theo lô khi nhận, bảo quản khô, thông thoáng và kê đỡ phù hợp. Hồ sơ: yêu cầu nhà cung ứng thực tế cung cấp chứng từ theo thỏa thuận mua hàng. Giới hạn: chưa xác định nhà máy, quy cách cố định, chứng nhận, thị trường đích hoặc điều kiện thương mại đã chốt.

Ứng dụng & lựa chọn
Mục đích: hỗ trợ bộ phận mua hàng và sản xuất xác lập yêu cầu kỹ thuật trước khi sử dụng vật liệu thuộc SKU IVN-PF-C-07. Ứng dụng/phạm vi: sử dụng làm nguyên liệu đầu vào cho nội thất, linh kiện gỗ hoặc hạng mục gia công chỉ sau khi mẫu hoặc lô hàng được phê duyệt. Kiểm tra: trước khi phát hành đơn hàng, xác định kích thước thành phẩm cần đạt, lượng dư gia công, ngoại quan chấp nhận, độ ẩm mục tiêu, cấp gỗ, dung sai và phương pháp kiểm tra; khi nhận, kiểm tra đại diện theo lô. Xử lý/bảo quản: thích nghi vật liệu với điều kiện xưởng theo quy trình nội bộ được phê duyệt, xếp kê có đỡ và tránh ẩm ướt; không trộn lẫn lô chưa đạt với lô đã chấp nhận. Hồ sơ: lưu yêu cầu mua hàng, mẫu duyệt, biên bản kiểm tra và phản hồi sai khác. Giới hạn: chưa có hướng dẫn kỹ thuật từ nhà sản xuất cho SKU này; thông số vận hành phải do bên sử dụng xác nhận.
Tài liệu & hướng dẫn

INDUSVINA – Tổng Thầu Xây Dựng & Cơ Điện Công Nghiệp Chuẩn Quốc Tế

Giải Pháp EPC – MRO – Kết Cấu Thép – Bảo Trì Nhà Máy & Xuất Khẩu Toàn Cầu

Đối Tác Tin Cậy Cho Nhà Máy, Khu Công Nghiệp & Doanh Nghiệp FDI